TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi dép tiếng Anh là gì?

"đi dép" trong tiếng Anh là sandal (ngoại động từ), sandal-wood (ngoại động từ), sandalled (tính từ).

sandal Ngoại động từ

UK/ˈsændəl/US/ˈsændəl/

Nghĩa: Đi dép (cho ai).

Xem đầy đủ từ "sandal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sandal-wood Ngoại động từ

US/ˈsæn.dᵊl.ˈwuːd/

Nghĩa: Đi dép (cho ai).

Xem đầy đủ từ "sandal-wood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sandalled Tính từ

US/ˈsæn.dᵊld/

Nghĩa: Đi dép, đi xăng đan.

Xem đầy đủ từ "sandalled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discalceate Tính từ

Nghĩa: Đi chân đất, đi dép (thầy tu).

Xem đầy đủ từ "discalceate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discalced Tính từ

UK/dɪsˈkælst/US/dɪsˈkælst/

Nghĩa: Đi chân đất, đi dép (thầy tu).

Xem đầy đủ từ "discalced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanders Ngoại động từ

UK/ˈsɑːndəz/US/ˈsændəɹz/

Nghĩa: Đi dép (cho ai).

Xem đầy đủ từ "sanders": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discalceated Tính từ

Nghĩa: Đi chân đất, đi dép (thầy tu).

Xem đầy đủ từ "discalceated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi dép tiếng Anh là gì?

"đi dép" trong tiếng Anh là sandal (ngoại động từ), sandal-wood (ngoại động từ), sandalled (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.