Đi dép tiếng Anh là gì?
"đi dép" trong tiếng Anh là sandal (ngoại động từ), sandal-wood (ngoại động từ), sandalled (tính từ).
sandal Ngoại động từ
UK/ˈsændəl/US/ˈsændəl/
Nghĩa: Đi dép (cho ai).
sandal-wood Ngoại động từ
US/ˈsæn.dᵊl.ˈwuːd/
Nghĩa: Đi dép (cho ai).
sandalled Tính từ
US/ˈsæn.dᵊld/
Nghĩa: Đi dép, đi xăng đan.
discalceate Tính từ
Nghĩa: Đi chân đất, đi dép (thầy tu).
discalced Tính từ
UK/dɪsˈkælst/US/dɪsˈkælst/
Nghĩa: Đi chân đất, đi dép (thầy tu).
sanders Ngoại động từ
UK/ˈsɑːndəz/US/ˈsændəɹz/
Nghĩa: Đi dép (cho ai).
discalceated Tính từ
Nghĩa: Đi chân đất, đi dép (thầy tu).
Câu hỏi thường gặp
Đi dép tiếng Anh là gì?
"đi dép" trong tiếng Anh là sandal (ngoại động từ), sandal-wood (ngoại động từ), sandalled (tính từ).