Đi lên tiếng Anh là gì?
"đi lên" trong tiếng Anh là pass (nội động từ), upward (tính từ), upwards (tính từ).
pass Nội động từ
UK/pɑːs/US/pɑːs/
Nghĩa: Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua.
- to pass down the streetđi xuống phố
- to pass along a wallđi dọc theo bức tường
upward Tính từ
UK/ˈʌpwəd/US/ˈʌpwɚd/
Nghĩa: Đi lên, hướng lên, lên.
- an upward glancecái nhìn lên
upwards Tính từ
UK/ˈʌpwədz/US/ˈʌpwɚdz/
Nghĩa: Đi lên, hướng lên, lên.
- an upward glancecái nhìn lên
hark Nội động từ
UK/hɑː(ɹ)k/US/hɑː(ɹ)k/
Nghĩa: (hark forward, away, off) đi, đi lên (giục chó săn).
- hark away!đi lên!
climb
UK/ˈklaɪ̯m/US/ˈklaɪ̯m/
rise
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
go up
ascent Danh từ
UK/əˈsɛnt/US/əˈsɛnt/
Nghĩa: Sự trèo lên, sự đi lên, sự lên.
- to make an ascent in a balloonlên không bằng khí cầu
up-grade Danh từ
US/ˈəp.ˈɡreɪd/
Nghĩa: Sự đi lên.
Câu hỏi thường gặp
Đi lên tiếng Anh là gì?
"đi lên" trong tiếng Anh là pass (nội động từ), upward (tính từ), upwards (tính từ).