TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ỉm đi tiếng Anh là gì?

"ỉm đi" trong tiếng Anh là burke (ngoại động từ), black-out (tính từ), hugger-mugger (ngoại động từ).

burke Ngoại động từ

UK/bɜː(ɹ)k/US/bɜː(ɹ)k/

Nghĩa: Bịt đi, ỉm đi, che giấu đi (một việc xấu...).

Xem đầy đủ từ "burke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

black-out Tính từ

US/ˈblæk.ˈɑʊt/

Nghĩa: Che giấu đi, ỉm đi.

Xem đầy đủ từ "black-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hugger-mugger Ngoại động từ

UK/ˈhʌɡ.əˌmʌɡ.ə/US/ˈhʌɡ.ɚˌmʌɡ.ɚ/

Nghĩa: Ỉm đi, giấu giếm.

Xem đầy đủ từ "hugger-mugger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conspiracy of silence Danh từ

UK/kənˌspɪɹəsi əv ˈsaɪləns/US/kənˌspɪɹəsi əv ˈsaɪləns/

Nghĩa: Sự thông đồng, ỉm đi, sự rủ nhau ỉm đi (không nói đến chuyện gì).

Xem đầy đủ từ "conspiracy of silence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blanket Ngoại động từ

UK/ˈblæŋ.kɪt/US/ˈblæŋ.kɪt/

Nghĩa: Ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "blanket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hush Ngoại động từ

UK/hʌʃ/US/hʌʃ/

Nghĩa: Bưng bít, ỉm đi.

  • to hush up a scandalbưng bít một chuyện xấu xa

Xem đầy đủ từ "hush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppress Ngoại động từ

UK/səˈpɹɛs/US/səˈpɹɛs/

Nghĩa: Giữ kín; lấp liếm, ỉm đi.

  • to suppress evidencegiữ kín chứng cớ; lấp liếm chứng cớ
  • to suppress a bookỉm một quyển sách đi (không có phát hành); thu hồi một cuốn sách

Xem đầy đủ từ "suppress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppression Danh từ

UK/səˈpɹɛʃən/US/səˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ...), sự ỉm đi.

Xem đầy đủ từ "suppression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ỉm đi tiếng Anh là gì?

"ỉm đi" trong tiếng Anh là burke (ngoại động từ), black-out (tính từ), hugger-mugger (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.