Anh dũng tiếng Anh là gì?
"anh dũng" trong tiếng Anh là game (tính từ), gammy (tính từ), prow (tính từ).
game Tính từ
UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/
Nghĩa: Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.
- a game little fellowmột anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
- to die gamechết anh dũng
gammy Tính từ
UK/ˈɡæmi/US/ˈɡæmi/
Nghĩa: Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.
- a gammy little fellowmột anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
- to die gammychết anh dũng
prow Tính từ
UK/pɹaʊ/US/pɹaʊ/
Nghĩa: Anh dũng, dũng cảm, can đảm.
brave
UK/bɹeɪv/US/bɹeɪv/
heroic
UK/hɪˈɹəʊ.ɪk/US/hɪˈɹoʊ.ɪk/
gallant
UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/
valiant
UK/ˈvæliənt/US/ˈvæliənt/
prowess Danh từ
UK/ˈpɹaʊɪs/US/ˈpraʊ(w)əs/
Nghĩa: Sự anh dũng, sự dũng cảm; lòng can đảm.
Câu hỏi thường gặp
Anh dũng tiếng Anh là gì?
"anh dũng" trong tiếng Anh là game (tính từ), gammy (tính từ), prow (tính từ).