TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Anh dũng tiếng Anh là gì?

"anh dũng" trong tiếng Anh là game (tính từ), gammy (tính từ), prow (tính từ).

game Tính từ

UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/

Nghĩa: Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.

  • a game little fellowmột anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
  • to die gamechết anh dũng

Xem đầy đủ từ "game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gammy Tính từ

UK/ˈɡæmi/US/ˈɡæmi/

Nghĩa: Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.

  • a gammy little fellowmột anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
  • to die gammychết anh dũng

Xem đầy đủ từ "gammy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prow Tính từ

UK/pɹaʊ/US/pɹaʊ/

Nghĩa: Anh dũng, dũng cảm, can đảm.

Xem đầy đủ từ "prow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brave

UK/bɹeɪv/US/bɹeɪv/

Xem đầy đủ từ "brave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heroic

UK/hɪˈɹəʊ.ɪk/US/hɪˈɹoʊ.ɪk/

Xem đầy đủ từ "heroic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallant

UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/

Xem đầy đủ từ "gallant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valiant

UK/ˈvæliənt/US/ˈvæliənt/

Xem đầy đủ từ "valiant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prowess Danh từ

UK/ˈpɹaʊɪs/US/ˈpraʊ(w)əs/

Nghĩa: Sự anh dũng, sự dũng cảm; lòng can đảm.

Xem đầy đủ từ "prowess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Anh dũng tiếng Anh là gì?

"anh dũng" trong tiếng Anh là game (tính từ), gammy (tính từ), prow (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.