valiant
UK/ˈvæliənt/
US/ˈvæliənt/
giọng máy của trình duyệt
valiant nghĩa là dũng cảm, can đảm.
Nghĩa của valiant
Tính từ
- Dũng cảm, can đảm.
Dạng từ của valiant
| So sánh hơn | more valiant |
| So sánh nhất | most valiant |
| Số nhiều | valiants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valiant
Đồng nghĩa
boldvalorousadventurousmettlesomebadchivalrouscourageousdaredevildaringdauntlessdoughtyfearlessgallantgutsyheroic
Trái nghĩa
Họ từ của valiant
Câu ví dụ với valiant
- Every dog is valiant at his own door. Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
valiant nghĩa là gì?
valiant (tính từ) nghĩa là dũng cảm, can đảm.
valiant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của valiant: giọng Anh (UK) /ˈvæliənt/, giọng Mỹ (US) /ˈvæliənt/.