TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bà cô tiếng Anh là gì?

"bà cô" trong tiếng Anh là termagant (danh từ), great-aunt (danh từ), old-maid (danh từ).

termagant Danh từ

UK/ˈtɜːməɡ(ə)nt/US/ˈtɜɹməɡənt/

Nghĩa: bà cô

Xem đầy đủ từ "termagant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great-aunt Danh từ

US/ˈɡreɪt.ˈænt/

Nghĩa: Bà cô; bà dì; bà bác.

Xem đầy đủ từ "great-aunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-maid Danh từ

UK/əʊld meɪd/US/əʊld meɪd/

Nghĩa: Bà cô, gái già.

Xem đầy đủ từ "old-maid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grand-aunt Danh từ

US/ˈɡrænd.ˈænt/

Nghĩa: Bà bác, bà cô, bà thím, bà dì, bà trẻ.

Xem đầy đủ từ "grand-aunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-maidish Tính từ

Nghĩa: Gái già, (thuộc) bà cô; có vẻ gái già, có vẻ bà cô.

Xem đầy đủ từ "old-maidish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scold

UK/ˈskəʊ̯ld/US/ˈskoʊ̯ld/

Xem đầy đủ từ "scold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maiden Danh từ

UK/ˈmeɪdən/US/ˈmeɪdən/

Nghĩa: Gái già, bà cô.

Xem đầy đủ từ "maiden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spinster

UK/ˈspɪnstə/US/ˈspɪnstɚ/

Xem đầy đủ từ "spinster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fille Danh từ

Nghĩa: Bà cô.

Xem đầy đủ từ "fille": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bà cô tiếng Anh là gì?

"bà cô" trong tiếng Anh là termagant (danh từ), great-aunt (danh từ), old-maid (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.