Bà cô tiếng Anh là gì?
"bà cô" trong tiếng Anh là termagant (danh từ), great-aunt (danh từ), old-maid (danh từ).
termagant Danh từ
UK/ˈtɜːməɡ(ə)nt/US/ˈtɜɹməɡənt/
Nghĩa: bà cô
great-aunt Danh từ
US/ˈɡreɪt.ˈænt/
Nghĩa: Bà cô; bà dì; bà bác.
old-maid Danh từ
UK/əʊld meɪd/US/əʊld meɪd/
Nghĩa: Bà cô, gái già.
grand-aunt Danh từ
US/ˈɡrænd.ˈænt/
Nghĩa: Bà bác, bà cô, bà thím, bà dì, bà trẻ.
old-maidish Tính từ
Nghĩa: Gái già, (thuộc) bà cô; có vẻ gái già, có vẻ bà cô.
scold
UK/ˈskəʊ̯ld/US/ˈskoʊ̯ld/
maiden Danh từ
UK/ˈmeɪdən/US/ˈmeɪdən/
Nghĩa: Gái già, bà cô.
spinster
UK/ˈspɪnstə/US/ˈspɪnstɚ/
fille Danh từ
Nghĩa: Bà cô.
Câu hỏi thường gặp
Bà cô tiếng Anh là gì?
"bà cô" trong tiếng Anh là termagant (danh từ), great-aunt (danh từ), old-maid (danh từ).