TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bày tiếng Anh là gì?

"bày" trong tiếng Anh là set (ngoại động từ), display, spread (ngoại động từ).

set Ngoại động từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Sắp, dọn, bày (bàn ăn).

  • to set things in ordersắp xếp các thứ lại cho có ngăn nắp
  • to set the tablebày bàn ăn, dọn bàn, dọn cơm, dọn đồ ăn

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

display

UK/dɪsˈpleɪ/US/dɪsˈpleɪ/

Xem đầy đủ từ "display": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spread Ngoại động từ

UK/spɹɛd/US/spɹɛd/

Nghĩa: Bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn.

Xem đầy đủ từ "spread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrange

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispose

UK/dɪˈspəʊz/US/dɪsˈpoʊz/

Xem đầy đủ từ "dispose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brew Ngoại động từ

UK/bɹuː/US/bɹu/

Nghĩa: Chuẩn bị, bày, trù tính, trù liệu ((thường) việc xấu).

  • to brew mischiefbày mưu làm điều ác

Xem đầy đủ từ "brew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cook up Cụm động từ

Nghĩa: Dự tính, ngấm ngầm, bày (mưu).

Xem đầy đủ từ "cook up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Ngoại động từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Bày, bày biện.

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bày tiếng Anh là gì?

"bày" trong tiếng Anh là set (ngoại động từ), display, spread (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.