Bánh tiếng Anh là gì?
"bánh" trong tiếng Anh là cake (danh từ), wheel, noodle (danh từ).
cake Danh từ
UK/keɪk/US/keɪk/
Nghĩa: bánh, bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem
- I want to eat a piece of cake.Tôi muốn ăn một miếng bánh.
- This cake contains flour, milk, eggs and sugar.Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
wheel
UK/ˈwiːl/US/ˈwiːl/
noodle Danh từ
US/ˈnu.dəl/
Nghĩa: bánh, bún, mì (egg noodle), mì dẹt
piece
UK/piːs/US/piːs/
- I want to eat a piece of cake.Tôi muốn ăn một miếng bánh.
- Does anyone want another piece of cake?Có ai muốn một miếng bánh khác không?
broad
UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/
brick Danh từ
UK/ˈbɹɪk/US/ˈbɹɪk/
Nghĩa: Bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè...).
tablet Danh từ
UK/ˈtæblət/US/ˈtæblət/
Nghĩa: Viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo).
morsel
UK/ˈmɔːsəl/US/ˈmɔɹsəl/
Câu hỏi thường gặp
Bánh tiếng Anh là gì?
"bánh" trong tiếng Anh là cake (danh từ), wheel, noodle (danh từ).