TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bão tiếng Anh là gì?

"bão" trong tiếng Anh là storm (danh từ), hurricane (danh từ), typhoon (danh từ).

storm Danh từ

UK/stɔːm/US/stoɹm/

Nghĩa: bão

  • A storm is coming.Một cơn bão sắp đến.
  • We had to stay home because of the storm.Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.

Xem đầy đủ từ "storm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurricane Danh từ

UK/ˈhʌɹɪkən/US/ˈhʌɹɪkeɪn/

Nghĩa: Bão (gió cấp 8).

  • The hurricane blew away houses with strong winds.Cơn bão đã thổi bay các ngôi nhà với những cơn gió mạnh.
  • The hurricane wiped out the whole village.Trận bão đã quét sạch cả ngôi làng.

Xem đầy đủ từ "hurricane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

typhoon Danh từ

UK/taɪˈfuːn/US/taɪˈfun/

Nghĩa: Bão.

  • What causes typhoons?Thứ gì gây ra bão?
  • Typhoons are frequent in this area.Bão thường xuyên xuất hiện ở khu vực này.

Xem đầy đủ từ "typhoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gale Danh từ

UK/ɡeɪl/US/ɡeɪl/

Nghĩa: Cơn gió mạnh (từ cấp 7 đến cấp 10); bão.

Xem đầy đủ từ "gale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cyclone Danh từ

UK/ˈsaɪ.kləʊn/US/ˈsaɪ.kloʊn/

Nghĩa: khi xoáy thuận, khi xoáy tụ, bão

Xem đầy đủ từ "cyclone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tempest Danh từ

UK/ˈtɛm.pəst/US/ˈtɛm.pəst/

Nghĩa: Bão, dông tố.

Xem đầy đủ từ "tempest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

windstorm Danh từ

UK/ˈwɪndstɔː(ɹ)m/US/ˈwɪndstɔː(ɹ)m/

Nghĩa: Bão.

Xem đầy đủ từ "windstorm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bão tiếng Anh là gì?

"bão" trong tiếng Anh là storm (danh từ), hurricane (danh từ), typhoon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.