Bão tiếng Anh là gì?
"bão" trong tiếng Anh là storm (danh từ), hurricane (danh từ), typhoon (danh từ).
storm Danh từ
UK/stɔːm/US/stoɹm/
Nghĩa: bão
- A storm is coming.Một cơn bão sắp đến.
- We had to stay home because of the storm.Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.
hurricane Danh từ
UK/ˈhʌɹɪkən/US/ˈhʌɹɪkeɪn/
Nghĩa: Bão (gió cấp 8).
- The hurricane blew away houses with strong winds.Cơn bão đã thổi bay các ngôi nhà với những cơn gió mạnh.
- The hurricane wiped out the whole village.Trận bão đã quét sạch cả ngôi làng.
typhoon Danh từ
UK/taɪˈfuːn/US/taɪˈfun/
Nghĩa: Bão.
- What causes typhoons?Thứ gì gây ra bão?
- Typhoons are frequent in this area.Bão thường xuyên xuất hiện ở khu vực này.
gale Danh từ
UK/ɡeɪl/US/ɡeɪl/
Nghĩa: Cơn gió mạnh (từ cấp 7 đến cấp 10); bão.
cyclone Danh từ
UK/ˈsaɪ.kləʊn/US/ˈsaɪ.kloʊn/
Nghĩa: khi xoáy thuận, khi xoáy tụ, bão
tempest Danh từ
UK/ˈtɛm.pəst/US/ˈtɛm.pəst/
Nghĩa: Bão, dông tố.
windstorm Danh từ
UK/ˈwɪndstɔː(ɹ)m/US/ˈwɪndstɔː(ɹ)m/
Nghĩa: Bão.
Câu hỏi thường gặp
Bão tiếng Anh là gì?
"bão" trong tiếng Anh là storm (danh từ), hurricane (danh từ), typhoon (danh từ).