Bên ngoài tiếng Anh là gì?
"bên ngoài" trong tiếng Anh là outside (danh từ), without (phó từ), outward (tính từ).
outside Danh từ
UK/aʊtˈsaɪd/US/aʊtˈsaɪd/
Nghĩa: Bề ngoài, bên ngoài.
- You can do it from outside.Bạn có thể thực hiện từ bên ngoài.
- A bunch of people were standing outside waiting.Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ.
without Phó từ
UK/wɪðˈaʊt/US/wɪθˈaʊt/
Nghĩa: Bên ngoài, phía ngoài, ở ngoài, ngoài.
- to stay withoutở ngoài
outward Tính từ
UK/ˈaʊt.wəd/US/ˈaʊt.wɚd/
Nghĩa: Ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài.
- the outward thingsthế giới bên ngoài
external Tính từ
UK/ɪkˈstɜː.nəl/US/ɛkˈstɜɹ.nəl/
Nghĩa: Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...).
- external worldthế giới bên ngoài
exterior Danh từ
UK/ɪkˈstɪəɹɪə/US/ɪkˈstɪɹiɚ/
Nghĩa: Bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài.
choronomic Tính từ
Nghĩa: Bên ngoài, ngoại lai.
exteriority Danh từ
US/ɪkˌstɪɹiˈɔɹɪti/
Nghĩa: Tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài).
Câu hỏi thường gặp
Bên ngoài tiếng Anh là gì?
"bên ngoài" trong tiếng Anh là outside (danh từ), without (phó từ), outward (tính từ).