TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bên ngoài tiếng Anh là gì?

"bên ngoài" trong tiếng Anh là outside (danh từ), without (phó từ), outward (tính từ).

outside Danh từ

UK/aʊtˈsaɪd/US/aʊtˈsaɪd/

Nghĩa: Bề ngoài, bên ngoài.

  • You can do it from outside.Bạn có thể thực hiện từ bên ngoài.
  • A bunch of people were standing outside waiting.Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ.

Xem đầy đủ từ "outside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

without Phó từ

UK/wɪðˈaʊt/US/wɪθˈaʊt/

Nghĩa: Bên ngoài, phía ngoài, ở ngoài, ngoài.

  • to stay withoutở ngoài

Xem đầy đủ từ "without": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outward Tính từ

UK/ˈaʊt.wəd/US/ˈaʊt.wɚd/

Nghĩa: Ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài.

  • the outward thingsthế giới bên ngoài

Xem đầy đủ từ "outward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

external Tính từ

UK/ɪkˈstɜː.nəl/US/ɛkˈstɜɹ.nəl/

Nghĩa: Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...).

  • external worldthế giới bên ngoài

Xem đầy đủ từ "external": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exterior Danh từ

UK/ɪkˈstɪəɹɪə/US/ɪkˈstɪɹiɚ/

Nghĩa: Bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài.

Xem đầy đủ từ "exterior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choronomic Tính từ

Nghĩa: Bên ngoài, ngoại lai.

Xem đầy đủ từ "choronomic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exteriority Danh từ

US/ɪkˌstɪɹiˈɔɹɪti/

Nghĩa: Tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài).

Xem đầy đủ từ "exteriority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bên ngoài tiếng Anh là gì?

"bên ngoài" trong tiếng Anh là outside (danh từ), without (phó từ), outward (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.