Bình định tiếng Anh là gì?
"bình định" trong tiếng Anh là pacify (ngoại động từ), Bình Định (danh từ riêng), pacificatory (tính từ).
pacify Ngoại động từ
US/ˈpæsɪfaɪ/
Nghĩa: Bình định; dẹp yên.
Bình Định Danh từ riêng
UK/ˈbɪndɪn/US/ˈbɪndɪn/
Nghĩa: Bình Định.
pacificatory Tính từ
UK/pəˈsɪfɪkətɹi/
Nghĩa: Bình định.
subjugate
UK/ˈsʌbd͡ʒʊɡət/US/ˈsʌbd͡ʒəɡət/
pacificate Ngoại động từ
Nghĩa: Bình định; dẹp yên.
pacifier Danh từ
UK/ˈpæsɪfaɪə/US/ˈpæsɪfaɪɚ/
Nghĩa: Người bình định.
pacification Danh từ
US/ˌpæ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự bình định.
pacificator Danh từ
US/pə.ˈsɪ.fə.ˌkeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người bình định; người dẹp yên.
Câu hỏi thường gặp
Bình định tiếng Anh là gì?
"bình định" trong tiếng Anh là pacify (ngoại động từ), Bình Định (danh từ riêng), pacificatory (tính từ).