Bóp cổ tiếng Anh là gì?
"bóp cổ" trong tiếng Anh là strangle (ngoại động từ), throttle (ngoại động từ), choke off (cụm động từ).
strangle Ngoại động từ
US/ˈstɹeɪ̯ŋɡəl/
Nghĩa: Bóp cổ, bóp họng.
- My job is strangling rats.Công việc của tôi là bóp cổ chết chuột.
throttle Ngoại động từ
UK/ˈθɹɒtəl/US/ˈθɹɑtəl/
Nghĩa: Bóp cổ, bóp hầu.
choke off Cụm động từ
Nghĩa: Bóp cổ.
choke Động từ
UK/t͡ʃəʊk/US/t͡ʃoʊk/
Nghĩa: bóp cổ
strangulate Ngoại động từ
UK/ˈstɹæŋɡ(j)əleɪ̯t/US/ˈstɹæŋɡ(j)əleɪ̯t/
Nghĩa: Bóp cổ, bóp nghẹt.
strangulation Danh từ
UK/ˈstɹæŋɡ(j)əˌleɪ̯ʃ(ə)n/US/ˈstɹæŋɡ(j)əˌleɪ̯ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự bóp cổ, sự bóp nghẹt.
choker Danh từ
UK/ˈtʃəʊkə/US/ˈt͡ʃoʊkɚ/
Nghĩa: Người bóp cổ; cái làm nghẹt, cái làm tắc.
Câu hỏi thường gặp
Bóp cổ tiếng Anh là gì?
"bóp cổ" trong tiếng Anh là strangle (ngoại động từ), throttle (ngoại động từ), choke off (cụm động từ).