TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bù xù tiếng Anh là gì?

"bù xù" trong tiếng Anh là unkempt (tính từ), uncombed (tính từ), untidy (tính từ).

unkempt Tính từ

UK/ˌʌnˈkɛm(p)t/US/ˌʌnˈkɛm(p)t/

Nghĩa: Không chải, bù xù, rối bù (tóc...); lôi thôi lếch thếch (quần áo...); mọc um tùm (cây...); cẩu thả, không chải chuốt (văn).

Xem đầy đủ từ "unkempt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncombed Tính từ

Nghĩa: Không chải; rối, bù xù (tóc...).

Xem đầy đủ từ "uncombed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untidy Tính từ

UK/ʌnˈtaɪdi/US/ʌnˈtaɪdi/

Nghĩa: Xốc xếch, lôi thôi, lếch thếch (quần áo...); bù xù, rối, không chi (đầu tóc); lộn xộn, bừa b i, không sắp xếp gọn.

  • Your hair really does look untidy.Tóc của mày thật sự trông bù xù.

Xem đầy đủ từ "untidy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moppy Tính từ

Nghĩa: Bù xù.

Xem đầy đủ từ "moppy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tousy Tính từ

Nghĩa: Bù xù, xồm xoàm.

Xem đầy đủ từ "tousy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raggedly Phó từ

US/ˈræ.ɡəd.li/

Nghĩa: Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...).

Xem đầy đủ từ "raggedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untidily Phó từ

Nghĩa: Bù xù, rối, không chải (đầu tóc).

Xem đầy đủ từ "untidily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untidiness Danh từ

US/ən.ˈtɑɪ.di.nəs/

Nghĩa: Sự xốc xếch, sự lôi thôi, sự lếch thếch (quần áo); sự bù xù, sự rối bù (đầu tóc); sự lộn xộn, sự bừa bãi, không sắp.

Xem đầy đủ từ "untidiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tousled Tính từ

UK/ˈtaʊ.zəld/US/ˈtaʊ.zəld/

Nghĩa: Rối bù; bù xù.

  • tousled hairđầu tóc rối bù

Xem đầy đủ từ "tousled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ragged Tính từ

UK/ˈɹæɡɪd/US/ˈɹæɡɪd/

Nghĩa: Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...).

  • ragged rocksnhững tảng đá lởm chởm
  • ragged groundđất gồ ghề lổn nhổn

Xem đầy đủ từ "ragged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bù xù tiếng Anh là gì?

"bù xù" trong tiếng Anh là unkempt (tính từ), uncombed (tính từ), untidy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.