Bù xù tiếng Anh là gì?
"bù xù" trong tiếng Anh là unkempt (tính từ), uncombed (tính từ), untidy (tính từ).
unkempt Tính từ
UK/ˌʌnˈkɛm(p)t/US/ˌʌnˈkɛm(p)t/
Nghĩa: Không chải, bù xù, rối bù (tóc...); lôi thôi lếch thếch (quần áo...); mọc um tùm (cây...); cẩu thả, không chải chuốt (văn).
uncombed Tính từ
Nghĩa: Không chải; rối, bù xù (tóc...).
untidy Tính từ
UK/ʌnˈtaɪdi/US/ʌnˈtaɪdi/
Nghĩa: Xốc xếch, lôi thôi, lếch thếch (quần áo...); bù xù, rối, không chi (đầu tóc); lộn xộn, bừa b i, không sắp xếp gọn.
- Your hair really does look untidy.Tóc của mày thật sự trông bù xù.
moppy Tính từ
Nghĩa: Bù xù.
tousy Tính từ
Nghĩa: Bù xù, xồm xoàm.
raggedly Phó từ
US/ˈræ.ɡəd.li/
Nghĩa: Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...).
untidily Phó từ
Nghĩa: Bù xù, rối, không chải (đầu tóc).
untidiness Danh từ
US/ən.ˈtɑɪ.di.nəs/
Nghĩa: Sự xốc xếch, sự lôi thôi, sự lếch thếch (quần áo); sự bù xù, sự rối bù (đầu tóc); sự lộn xộn, sự bừa bãi, không sắp.
tousled Tính từ
UK/ˈtaʊ.zəld/US/ˈtaʊ.zəld/
Nghĩa: Rối bù; bù xù.
- tousled hairđầu tóc rối bù
ragged Tính từ
UK/ˈɹæɡɪd/US/ˈɹæɡɪd/
Nghĩa: Bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...).
- ragged rocksnhững tảng đá lởm chởm
- ragged groundđất gồ ghề lổn nhổn
Câu hỏi thường gặp
Bù xù tiếng Anh là gì?
"bù xù" trong tiếng Anh là unkempt (tính từ), uncombed (tính từ), untidy (tính từ).