TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bùn tiếng Anh là gì?

"bùn" trong tiếng Anh là mud (danh từ), slim (danh từ), dirt (danh từ).

mud Danh từ

UK/mʌd/US/mʌd/

Nghĩa: bùn, sình

Xem đầy đủ từ "mud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slim Danh từ

UK/ˈslɪm/US/ˈslɪm/

Nghĩa: Bùn, bùn loãng.

Xem đầy đủ từ "slim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dirt Danh từ

UK/dɜːt/US/dɝt/

Nghĩa: bụi, đất, bùn

Xem đầy đủ từ "dirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slob Danh từ

UK/ˈslɒb/US/ˈslɑb/

Nghĩa: Bùn.

Xem đầy đủ từ "slob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mire Danh từ

UK/ˈmaɪə/US/ˈmaɪɚ/

Nghĩa: Bùn; vũng bùn.

Xem đầy đủ từ "mire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silt Danh từ

UK/sɪlt/US/sɪlt/

Nghĩa: Bùn, phù sa (ở hải cảng, ở cửa sông...).

Xem đầy đủ từ "silt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glaur Danh từ

UK/ɡlaʊə/US/ɡlaʊɚ/

Nghĩa: Bùn.

Xem đầy đủ từ "glaur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quaggy Tính từ

UK/ˈkwɒɡi/

Nghĩa: Lầy, bùn.

Xem đầy đủ từ "quaggy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bùn tiếng Anh là gì?

"bùn" trong tiếng Anh là mud (danh từ), slim (danh từ), dirt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.