Bạn nối khố tiếng Anh là gì?
"bạn nối khố" trong tiếng Anh là crony (danh từ), marrow (danh từ), sidekick (danh từ).
crony Danh từ
UK/ˈkɹəʊni/US/ˈkɹoʊni/
Nghĩa: Bạn chí thân, bạn nối khố.
marrow Danh từ
UK/ˈmæɹəʊ/
Nghĩa: Bạn nối khố.
sidekick Danh từ
UK/ˈsaɪdkɪk/US/ˈsaɪdkɪk/
Nghĩa: (thông tục) bạn nối khố
side-kick Danh từ
Nghĩa: (từ lóng) bạn nối khố, bạn tri kỷ.
yokefellow Danh từ
US/ˈjoʊk.ˌfɛ.ˌloʊ/
Nghĩa: Bạn nối khố.
yokemate Danh từ
Nghĩa: Bạn nối khố.
cater-cousin Danh từ
UK/ˈkeɪtəˌkʌz(ə)n/US/ˈkeɪtəɹˌkʌz(ə)n/
Nghĩa: Bạn chí thân, bạn nối khố.
cobber Danh từ
UK/ˈkɒbɚ/US/ˈkɒbɚ/
Nghĩa: (thông tục) bạn thân, bạn nối khố.
shadow Danh từ
UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/
Nghĩa: Hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước.
Câu hỏi thường gặp
Bạn nối khố tiếng Anh là gì?
"bạn nối khố" trong tiếng Anh là crony (danh từ), marrow (danh từ), sidekick (danh từ).