Bạt tiếng Anh là gì?
"bạt" trong tiếng Anh là baht (danh từ), tarpaulin (danh từ), pavilion (danh từ).
baht Danh từ
UK/bɑːt/US/bɑːt/
Nghĩa: Bạt (tiền Thái Lan).
tarpaulin Danh từ
UK/tɑˈpɔː.lɪn/US/ˈtɑːɹpəlɪn/
Nghĩa: bạt
pavilion Danh từ
UK/pəˈvɪljən/US/pəˈvɪljən/
Nghĩa: lều, bạt, nhà bạt
epilogue Danh từ
UK/ˈɛp.ɪ.lɒɡ/US/ˈɛpɪlɔɡ/
Nghĩa: Phần kết, lời bạt.
box Ngoại động từ
UK/bɒks/US/bɑks/
Nghĩa: Tát, bạt (tai...).
- to box someone's earsbạt tai ai
tilt Danh từ
UK/tɪlt/US/tɪlt/
Nghĩa: Mui che, bạt.
tarp
UK/tɑːp/US/tɑɹp/
drive Danh từ
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
Nghĩa: Quả bạt, quả tiu.
afterword Danh từ
UK/ˈɑːf.tə.wɜːd/US/ˈæf.tɚˌwɝd/
Nghĩa: Lời bạt (cuối sách).
driven Danh từ
UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/
Nghĩa: Quả bạt, quả tiu.
Câu hỏi thường gặp
Bạt tiếng Anh là gì?
"bạt" trong tiếng Anh là baht (danh từ), tarpaulin (danh từ), pavilion (danh từ).