Bảo tiếng Anh là gì?
"bảo" trong tiếng Anh là tell (ngoại động từ), show (ngoại động từ), cause (ngoại động từ).
tell Ngoại động từ
UK/tɛl/US/tɛl/
Nghĩa: Nói cho biết, bảo.
- we are told that...người ta nói với chúng tôi rằng..., người ta bảo chúng tôi rằng
show Ngoại động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Chỉ, bảo, dạy.
- to show someone the waychỉ đường cho ai
- to show someone how to readdạy ai đọc
cause Ngoại động từ
UK/kɔːz/US/kɔz/
Nghĩa: Bảo, khiến, sai (ai làm việc gì).
- to cause something to be done by somebody; to cause somebody to do somethingsai ai làm việc gì
direct Ngoại động từ
UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/
Nghĩa: Ra lệnh, chỉ thị, bảo.
- to direct someone to do somethingra lệnh (bảo) ai làm gì
- to direct that...ra lệnh rằng..., bảo rằng
inform
UK/ɪnˈfɔːm/US/ɪnˈfoɹm/
bid Động từ
UK/bɪd/US/bɪd/
Nghĩa: (thơ ca); (từ cổ, nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh.
- bid him come inbảo nó vào
bade Động từ
UK/bæd/US/bæd/
Nghĩa: (thơ ca); (từ cổ, nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh.
- bid him come inbảo nó vào
shew Ngoại động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Chỉ, bảo, dạy.
- to show someone the waychỉ đường cho ai
- to show someone how to readdạy ai đọc
shewn Ngoại động từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Chỉ, bảo, dạy.
- to show someone the waychỉ đường cho ai
- to show someone how to readdạy ai đọc
told Ngoại động từ
UK/təʊld/US/toʊld/
Nghĩa: Nói cho biết, bảo.
- Tom told me that he likes swimming.Tom bảo tôi rằng cậu ấy thích bơi lội.
- I told Tom his answer was wrong.Tôi bảo Tom là anh ấy đã trả lời sai.
Câu hỏi thường gặp
Bảo tiếng Anh là gì?
"bảo" trong tiếng Anh là tell (ngoại động từ), show (ngoại động từ), cause (ngoại động từ).