TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bầu cử tiếng Anh là gì?

"bầu cử" trong tiếng Anh là vote (nội động từ), elect (động từ), election (danh từ).

vote Nội động từ

UK/vəʊt/US/voʊt/

Nghĩa: Bỏ phiếu, bầu cử.

  • Tom has the right to vote.Tom có quyền bầu cử.

Xem đầy đủ từ "vote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elect Động từ

UK/ɪˈlɛkt/US/ɪˈlɛkt/

Nghĩa: bầu, tuyển cử, bầu cử

Xem đầy đủ từ "elect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

election Danh từ

UK/ɪˈlɛkʃ(ə)n/US/ɪˈlɛkʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự bầu cử; cuộc tuyển cử.

  • The election was unconstitutionally cancelled.Cuộc bầu cử đã bị huỷ một cách vi hiến.
  • Tom didn't win the 2013 election.Tom đã không giành chiến thắng trong cuộc bầu cử năm 2013.

Xem đầy đủ từ "election": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voter Danh từ

UK/ˈvəʊtə(ɹ)/US/ˈvoʊtɚ/

Nghĩa: Người bỏ phiếu, người bầu cử.

Xem đầy đủ từ "voter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poll Danh từ

UK/pəʊl/US/poʊl/

Nghĩa: Sự bầu cử; nơi bầu cử.

  • to go to the pollsđi bầu cử

Xem đầy đủ từ "poll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

electoral Tính từ

UK/ɪˈlɛk.tə.ɹəl/US/ɪˈlɛk.tɚ.əl/

Nghĩa: Sự bầu cử; (thuộc) cử tri.

  • electoral systemchế độ bầu cử
  • electoral lawluật bầu cử

Xem đầy đủ từ "electoral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voting Danh từ

UK/ˈvoʊtɪŋ/US/ˈvoʊtɪŋ/

Nghĩa: Sự bỏ phiếu, sự bầu cử, sự biểu quyết.

Xem đầy đủ từ "voting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bầu cử tiếng Anh là gì?

"bầu cử" trong tiếng Anh là vote (nội động từ), elect (động từ), election (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.