TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắt giam tiếng Anh là gì?

"bắt giam" trong tiếng Anh là jail (ngoại động từ), lag (động từ), take in charge (cụm từ).

jail Ngoại động từ

UK/d͡ʒeɪl/US/d͡ʒeɪl/

Nghĩa: Tống giam, bắt giam.

Xem đầy đủ từ "jail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lag Động từ

UK/læɡ/US/læɡ/

Nghĩa: Bắt giam.

Xem đầy đủ từ "lag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take in charge Cụm từ

Nghĩa: Bắt, bắt giam.

Xem đầy đủ từ "take in charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

can Ngoại động từ

UK/kæn/US/kæn/

Nghĩa: Bỏ tù, bắt giam.

Xem đầy đủ từ "can": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shop Động từ

UK/ʃɒp/US/ʃɑp/

Nghĩa: Bỏ tù, bắt giam.

Xem đầy đủ từ "shop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

custody Danh từ

UK/ˈkʌstədiː/US/ˈkʌstədiː/

Nghĩa: Sự bắt giam, sự giam cầm.

  • to be in custodybị bắt giam
  • to take somebody into custodybắt giữ ai

Xem đầy đủ từ "custody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

captor Danh từ

US/ˈkæptɚ/

Nghĩa: Người bắt giam (ai).

Xem đầy đủ từ "captor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

could Ngoại động từ

UK/kəd/US/kəd/

Nghĩa: (từ lóng) bỏ tù, bắt giam.

Xem đầy đủ từ "could": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắt giam tiếng Anh là gì?

"bắt giam" trong tiếng Anh là jail (ngoại động từ), lag (động từ), take in charge (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.