Bằng chứng tiếng Anh là gì?
"bằng chứng" trong tiếng Anh là evidence (danh từ), proof (danh từ), testimony (danh từ).
evidence Danh từ
UK/ˈɛv.ɪ.dəns/US/ˈɛv.ɪ.dəns/
Nghĩa: sự chứng nhận, bằng chứng
- The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
- Evolution has no evidence.Tiến hoá không có bằng chứng.
proof Danh từ
UK/pɹuːf/US/pɹuf/
Nghĩa: Chứng, chứng cớ, bằng chứng.
- They had no proof against Tom, so they had to release him.Họ không có bằng chứng chống lại Tom, cho nên họ phải thả anh ấy ra.
- Tom has proof.Tom có bằng chứng.
testimony Danh từ
UK/ˈtɛstɪməni/US/ˈtɛstɪmoʊni/
Nghĩa: chứng cớ, chứng cứ, bằng chứng
- false testimonybằng chứng giả mạo
evidential Tính từ
UK/ˌɛ.vɪˈdən.t͡ʃəl/US/ˌɛ.vɪˈdən.t͡ʃəl/
Nghĩa: Chứng, chứng cớ, bằng chứng; để làm bằng chứng; dựa trên bằng chứng; cung cấp bằng chứng.
witness Danh từ
UK/ˈwɪt.nɪs/US/ˈwɪt.nɪs/
Nghĩa: Bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng.
- to bear witness tolàm bằng chứng cho
- in witness ofđể làm bằng cho
pledge Danh từ
UK/plɛd͡ʒ/US/plɛd͡ʒ/
Nghĩa: Vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng).
- a pledge of loveđiều đảm bảo cho tình yêu
token Danh từ
UK/ˈtəʊkən/US/ˈtoʊkən/
Nghĩa: Bằng chứng, chứng.
- token paymentmón tiền trả trước để làm bằng (làm tin)
Câu hỏi thường gặp
Bằng chứng tiếng Anh là gì?
"bằng chứng" trong tiếng Anh là evidence (danh từ), proof (danh từ), testimony (danh từ).