TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bến tiếng Anh là gì?

"bến" trong tiếng Anh là station (danh từ), marina (danh từ), quay (danh từ).

station Danh từ

UK/ˈsteɪʃən/US/ˈsteɪʃən/

Nghĩa: nhà ga, bến, trạm, ga

Xem đầy đủ từ "station": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marina Danh từ

UK/məˈɹinə/US/məˈɹinə/

Nghĩa: Bến (cho thuyền đậu và bảo dưỡng).

Xem đầy đủ từ "marina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quay Danh từ

UK/kiː/US/kiː/

Nghĩa: Ke, bến (cảng).

Xem đầy đủ từ "quay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

port

UK/pɔːt/US/poɹt/

Xem đầy đủ từ "port": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depot Danh từ

UK/ˈdɛpəʊ/US/ˈdiːpoʊ/

Nghĩa: Ga (xe lửa); bến (xe buýt).

Xem đầy đủ từ "depot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wharf

UK/ˈwɔːf/US/ˈwɔɹf/

Xem đầy đủ từ "wharf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landing Danh từ

UK/ˈlændɪŋ/US/ˈlændɪŋ/

Nghĩa: Bến, nơi đỗ.

Xem đầy đủ từ "landing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bến tiếng Anh là gì?

"bến" trong tiếng Anh là station (danh từ), marina (danh từ), quay (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.