TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bện tiếng Anh là gì?

"bện" trong tiếng Anh là twist (ngoại động từ), twine (ngoại động từ), entwine (ngoại động từ).

twist Ngoại động từ

UK/twɪst/US/twɪst/

Nghĩa: Xoắn, vặn, xe, bện, kết.

  • to twist a threadbện một sợi chỉ
  • to twist a garlandkết một vòng hoa

Xem đầy đủ từ "twist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twine Ngoại động từ

UK/twaɪn/US/twaɪn/

Nghĩa: Xoắn, bện, kết lại.

  • to twine a threadxoắn (bện) một sợi chỉ
  • to twine flowers into a wreathkết hoa thành vòng

Xem đầy đủ từ "twine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entwine Ngoại động từ

UK/ɪnˈtwaɪn/US/ɪnˈtwaɪn/

Nghĩa: Bện, tết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "entwine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torsile Tính từ

Nghĩa: Vặn, xoắn, xe, bện.

Xem đầy đủ từ "torsile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vimineous Tính từ

UK/vɪˈmɪniəs/US/vɪˈmɪniəs/

Nghĩa: Đan, bện (bằng lau, sậy).

Xem đầy đủ từ "vimineous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

braid Ngoại động từ

UK/bɹeɪd/US/bɹeɪd/

Nghĩa: Bện, tết (tóc...).

Xem đầy đủ từ "braid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plait

UK/pleɪt/US/pleɪt/

Xem đầy đủ từ "plait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twisting Danh từ

UK/ˈtwɪstɪŋ/US/ˈtwɪstɪŋ/

Nghĩa: Sự bện, sự xoắn, sự xoáy.

Xem đầy đủ từ "twisting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bện tiếng Anh là gì?

"bện" trong tiếng Anh là twist (ngoại động từ), twine (ngoại động từ), entwine (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.