Bện tiếng Anh là gì?
"bện" trong tiếng Anh là twist (ngoại động từ), twine (ngoại động từ), entwine (ngoại động từ).
twist Ngoại động từ
UK/twɪst/US/twɪst/
Nghĩa: Xoắn, vặn, xe, bện, kết.
- to twist a threadbện một sợi chỉ
- to twist a garlandkết một vòng hoa
twine Ngoại động từ
UK/twaɪn/US/twaɪn/
Nghĩa: Xoắn, bện, kết lại.
- to twine a threadxoắn (bện) một sợi chỉ
- to twine flowers into a wreathkết hoa thành vòng
entwine Ngoại động từ
UK/ɪnˈtwaɪn/US/ɪnˈtwaɪn/
Nghĩa: Bện, tết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
torsile Tính từ
Nghĩa: Vặn, xoắn, xe, bện.
vimineous Tính từ
UK/vɪˈmɪniəs/US/vɪˈmɪniəs/
Nghĩa: Đan, bện (bằng lau, sậy).
braid Ngoại động từ
UK/bɹeɪd/US/bɹeɪd/
Nghĩa: Bện, tết (tóc...).
plait
UK/pleɪt/US/pleɪt/
twisting Danh từ
UK/ˈtwɪstɪŋ/US/ˈtwɪstɪŋ/
Nghĩa: Sự bện, sự xoắn, sự xoáy.
Câu hỏi thường gặp
Bện tiếng Anh là gì?
"bện" trong tiếng Anh là twist (ngoại động từ), twine (ngoại động từ), entwine (ngoại động từ).