TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

braid

UK/bɹeɪd/ US/bɹeɪd/ giọng máy của trình duyệt

braid nghĩa là dải viền, dây tết, viền bằng dải viền, bện.

Nghĩa của braid

Danh từ

  1. Dải viền (trang sức quần áo).
  2. Dây tết (bằng lụa, vải).
  3. Bím tóc.

Ngoại động từ

  1. Viền (quần áo) bằng dải viền.
  2. Bện, tết (tóc...).
  3. Thắt nơ giữ (tóc).

Dạng từ của braid

Ngôi thứ ba số ítbraids
Hiện tại phân từ (-ing)braiding
Quá khứ phân từbraided
Quá khứbraided
Số nhiềubraids
So sánh hơnmore braid
So sánh nhấtmost braid

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với braid

Đồng nghĩa

Họ từ của braid

Câu hỏi thường gặp

braid nghĩa là gì?

braid (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dải viền, dây tết, viền bằng dải viền, bện.

braid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của braid: giọng Anh (UK) /bɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /bɹeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.