Bệnh hoạn tiếng Anh là gì?
"bệnh hoạn" trong tiếng Anh là sickness (danh từ), morbid (tính từ), necrophilia (danh từ).
sickness Danh từ
UK/ˈsɪknɪs/US/ˈsɪknɪs/
Nghĩa: Sự đau yếu; bệnh hoạn.
morbid Tính từ
UK/ˈmɔː.bɪd/US/ˈmɔɹ.bɪd/
Nghĩa: Bệnh hoạn, ốm yếu (đầu óc, ý nghĩ...).
- morbid imaginationtrí tưởng tượng bệnh hoạn
- morbid anatomy(y học) giải phẫu bệnh học
necrophilia Danh từ
UK/ˌnɛkɹə(ʊ)ˈfɪlɪə/US/nɛkɹoʊˈfɪli.ə/
Nghĩa: Bệnh hoạn (đặc biệt có quan hệ tình dục với xác chết).
shilpit Tính từ
US/ˈʃɪɫ.pət/
Nghĩa: Đói; bệnh hoạn.
sick
UK/ˈsɪk/US/ˈsɪk/
ill
UK/ɪl/US/ɪl/
unhealthy Tính từ
UK/ʌnˈhɛl.θi/US/ʌnˈhɛl.θi/
Nghĩa: Bệnh hoạn.
affection Danh từ
UK/əˈfɛk.ʃən/US/əˈfɛk.ʃən/
Nghĩa: Bệnh tật, bệnh hoạn.
unhealthily Phó từ
Nghĩa: Bệnh hoạn, không lành mạnh.
unhealthiness Danh từ
Nghĩa: Bệnh hoạn.
perverted
US/pɜː.ˈvɜː.təd/
deranged
UK/dɪˈɹeɪnd͡ʒd/US/dɪˈɹeɪnd͡ʒd/
diseased Tính từ
UK/dɪˈziːzd/US/dɪˈzizd/
Nghĩa: Không khoẻ mạnh, bệnh hoạn, đồi bại, hư.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh hoạn tiếng Anh là gì?
"bệnh hoạn" trong tiếng Anh là sickness (danh từ), morbid (tính từ), necrophilia (danh từ).