TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bịt mắt tiếng Anh là gì?

"bịt mắt" trong tiếng Anh là blindfold (ngoại động từ), fool, cheat.

blindfold Ngoại động từ

UK/ˈblaɪndfəʊld/US/ˈblaɪ̯ndfɔʊ̯ld/

Nghĩa: Bịt mắt.

Xem đầy đủ từ "blindfold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fool

UK/fuːl/US/ful/

Xem đầy đủ từ "fool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheat

UK/ˈt͡ʃiːt/US/ˈt͡ʃiːt/

Xem đầy đủ từ "cheat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceive

UK/dɪˈsiːv/US/dɪˈsiːv/

Xem đầy đủ từ "deceive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swindle

UK/ˈswɪndəl/US/ˈswɪndəl/

Xem đầy đủ từ "swindle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoodwink Ngoại động từ

UK/ˈhʊdwɪŋk/US/ˈhʊdˌwɪŋk/

Nghĩa: Bịt mắt, băng mắt lại.

Xem đầy đủ từ "hoodwink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seel Ngoại động từ

UK/siːl/US/siːl/

Nghĩa: Bịt mắt (bóng).

Xem đầy đủ từ "seel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bịt mắt tiếng Anh là gì?

"bịt mắt" trong tiếng Anh là blindfold (ngoại động từ), fool, cheat.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.