TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bọc sắt tiếng Anh là gì?

"bọc sắt" trong tiếng Anh là plate (ngoại động từ), iron (ngoại động từ), armour (ngoại động từ).

plate Ngoại động từ

UK/ˈpleɪ̯t/US/ˈpleɪ̯t/

Nghĩa: Bọc sắt, bọc kim loại.

  • to plate a shipbọc sắt một chiếc tàu

Xem đầy đủ từ "plate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iron Ngoại động từ

UK/ˈaɪ.ən/US/ˈaɪ.ɚn/

Nghĩa: Tra sắt vào; bọc sắt.

Xem đầy đủ từ "iron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armour Ngoại động từ

Nghĩa: Bọc sắt (xe bọc sắt...).

Xem đầy đủ từ "armour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ironclad Tính từ

Nghĩa: Bọc sắt.

Xem đầy đủ từ "ironclad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armoured Tính từ

Nghĩa: Bọc sắt.

  • armoured carxe bọc sắt
  • armoured trainxe lửa bọc sắt

Xem đầy đủ từ "armoured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plated Tính từ

UK/ˈpleɪtɪd/US/ˈpleɪtɪd/

Nghĩa: Bọc sắt, bọc kim loại.

Xem đầy đủ từ "plated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plating Danh từ

UK/ˈpleɪtɪŋ/US/ˈpleɪtɪŋ/

Nghĩa: Sự bọc sắt (một chiếc tàu).

Xem đầy đủ từ "plating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bọc sắt tiếng Anh là gì?

"bọc sắt" trong tiếng Anh là plate (ngoại động từ), iron (ngoại động từ), armour (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.