TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bồi tích tiếng Anh là gì?

"bồi tích" trong tiếng Anh là alluvium (danh từ), alluvia (danh từ), alluvial (tính từ).

alluvium Danh từ

Nghĩa: Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.

  • alluvium period(địa lý,địa chất) kỷ thứ tư

Xem đầy đủ từ "alluvium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alluvia Danh từ

Nghĩa: Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.

  • alluvium period(địa lý,địa chất) kỷ thứ tư

Xem đầy đủ từ "alluvia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alluvial Tính từ

UK/əˈluː.vi.əl/US/əˈluː.vi.əl/

Nghĩa: Bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa.

  • alluvial soilđất phù sa, đất bồi

Xem đầy đủ từ "alluvial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illuvia Danh từ

Nghĩa: Bồi tích.

Xem đầy đủ từ "illuvia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illuvial Tính từ

US/ɪ.ˈluː.vi.əl/

Nghĩa: (thuộc) bồi tích.

Xem đầy đủ từ "illuvial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illuvium Danh từ

Nghĩa: Bồi tích.

Xem đầy đủ từ "illuvium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alluvion Danh từ

US/ə.ˈluː.vi.ən/

Nghĩa: Bồi tích, đất bồi, phù sa.

Xem đầy đủ từ "alluvion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illuviation Danh từ

US/ɪ.ˌluː.vi.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bồi tích.

Xem đầy đủ từ "illuviation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bồi tích tiếng Anh là gì?

"bồi tích" trong tiếng Anh là alluvium (danh từ), alluvia (danh từ), alluvial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.