TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ lông tiếng Anh là gì?

"bộ lông" trong tiếng Anh là hair (danh từ), plumage (danh từ), fleece (danh từ).

hair Danh từ

UK/ˈhɛə/US/ˈhɛɚ/

Nghĩa: Tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú).

  • to do one's hairvấn tóc, làm đầu
  • to have (get) one's hair cutvấn tóc lên, búi tóc lên

Xem đầy đủ từ "hair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plumage Danh từ

UK/ˈpluːmɪd͡ʒ/US/ˈplumɪd͡ʒ/

Nghĩa: Bộ lông (chim gà vịt).

Xem đầy đủ từ "plumage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleece Danh từ

UK/flɪjs/

Nghĩa: Bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con).

Xem đầy đủ từ "fleece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indumentum Danh từ

Nghĩa: Bộ lông.

Xem đầy đủ từ "indumentum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coat Danh từ

UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/

Nghĩa: Bộ lông (thú).

Xem đầy đủ từ "coat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jacket Danh từ

UK/ˈd͡ʒæk.ɪt/US/ˈd͡ʒæk.ɪt/

Nghĩa: Da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây).

  • potatoes boiled in their jacketskhoai tây luộc để cả vỏ

Xem đầy đủ từ "jacket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feather Danh từ

UK/ˈfɛðə/US/ˈfɛðɚ/

Nghĩa: Bộ lông, bộ cánh.

Xem đầy đủ từ "feather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indumenta Danh từ

Nghĩa: Bộ lông.

Xem đầy đủ từ "indumenta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feathering Danh từ

US/ˈfɛ.ðɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Bộ lông, bộ cánh.

Xem đầy đủ từ "feathering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ lông tiếng Anh là gì?

"bộ lông" trong tiếng Anh là hair (danh từ), plumage (danh từ), fleece (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.