TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộc trực tiếng Anh là gì?

"bộc trực" trong tiếng Anh là frank (tính từ), candid (tính từ), frank-hearted (danh từ).

frank Tính từ

UK/fɹæŋk/US/fɹæŋk/

Nghĩa: Ngay thật, thẳng thắn, bộc trực.

  • to be quite frank with someonengay thật đối với ai; đối xử thẳng thắn với ai

Xem đầy đủ từ "frank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candid Tính từ

UK/ˈkæn.dɪd/US/ˈkæn.dɪd/

Nghĩa: Thật thà, ngay thẳng, bộc trực.

Xem đầy đủ từ "candid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frank-hearted Danh từ

US/ˈfræŋk.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Bụng dạ thành thực, bộc trực.

Xem đầy đủ từ "frank-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

free-hearted Tính từ

US/ˈfri.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Thành thật, thẳng thắn, bộc trực, cởi mở.

Xem đầy đủ từ "free-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blunt

UK/blʌnt/US/blʌnt/

Xem đầy đủ từ "blunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

four-square Tính từ

US/fɔr.ˈskwɛr/

Nghĩa: Thẳng thắn, bộc trực.

Xem đầy đủ từ "four-square": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frankness Danh từ

UK/ˈfɹæŋknɛs/US/ˈfɹæŋknɛs/

Nghĩa: Tính ngay thật, tính thẳng thắn, tính bộc trực.

Xem đầy đủ từ "frankness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frank-heartedness Tính từ

Nghĩa: Tính bộc trực, tính thẳng thắn.

Xem đầy đủ từ "frank-heartedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candidness Danh từ

US/ˈkæn.dəd.nəs/

Nghĩa: Tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực.

Xem đầy đủ từ "candidness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candour Danh từ

US/ˈkæn.dɜː/

Nghĩa: Tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực.

Xem đầy đủ từ "candour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outspokenness Danh từ

Nghĩa: Tính nói thẳng, tính bộc trực.

Xem đầy đủ từ "outspokenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộc trực tiếng Anh là gì?

"bộc trực" trong tiếng Anh là frank (tính từ), candid (tính từ), frank-hearted (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.