TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bởi tiếng Anh là gì?

"bởi" trong tiếng Anh là because of (giới từ), by (giới từ), by dint of... (cụm từ).

because of Giới từ

Nghĩa: bởi

Xem đầy đủ từ "because of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by Giới từ

UK/baɪ/US/baɪ/

Nghĩa: bởi

  • the streets are lighted by electricityphố xá được thắp sáng bằng điện
  • to travel by seađi du lịch bằng đường biển

Xem đầy đủ từ "by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by dint of... Cụm từ

Nghĩa: Bởi... mãi mà..., vì bị... mãi mà..., do bởi.

  • by dint of failure we acheieved successdo thất bại mãi mà chúng tôi đã thành công

Xem đầy đủ từ "by dint of...": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

because

UK/bɪkəz/US/bɪkəz/

  • She couldn't come because he was sick.Cô ấy không thể đến bởi vì anh ấy bệnh.

Xem đầy đủ từ "because": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

from

UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/

Xem đầy đủ từ "from": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

through Giới từ

UK/θɹuː/US/θɹu/

Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.

  • through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
  • through ignorancedo (vì) dốt nát

Xem đầy đủ từ "through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

per Danh từ

UK/pɜː/US/pɝ/

Nghĩa: Bởi, bằng, qua.

  • per steamerbằng tàu thuỷ
  • per railbằng xe lửa

Xem đầy đủ từ "per": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro Giới từ

US/ˈθruː/

Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.

  • through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
  • through ignorancedo (vì) dốt nát

Xem đầy đủ từ "thro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro' Giới từ

Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.

  • through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
  • through ignorancedo (vì) dốt nát

Xem đầy đủ từ "thro'": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bởi tiếng Anh là gì?

"bởi" trong tiếng Anh là because of (giới từ), by (giới từ), by dint of... (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.