Bởi tiếng Anh là gì?
"bởi" trong tiếng Anh là because of (giới từ), by (giới từ), by dint of... (cụm từ).
because of Giới từ
Nghĩa: bởi
by Giới từ
UK/baɪ/US/baɪ/
Nghĩa: bởi
- the streets are lighted by electricityphố xá được thắp sáng bằng điện
- to travel by seađi du lịch bằng đường biển
by dint of... Cụm từ
Nghĩa: Bởi... mãi mà..., vì bị... mãi mà..., do bởi.
- by dint of failure we acheieved successdo thất bại mãi mà chúng tôi đã thành công
because
UK/bɪkəz/US/bɪkəz/
- She couldn't come because he was sick.Cô ấy không thể đến bởi vì anh ấy bệnh.
from
UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/
through Giới từ
UK/θɹuː/US/θɹu/
Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.
- through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
- through ignorancedo (vì) dốt nát
per Danh từ
UK/pɜː/US/pɝ/
Nghĩa: Bởi, bằng, qua.
- per steamerbằng tàu thuỷ
- per railbằng xe lửa
thro Giới từ
US/ˈθruː/
Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.
- through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
- through ignorancedo (vì) dốt nát
thro' Giới từ
Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.
- through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
- through ignorancedo (vì) dốt nát
Câu hỏi thường gặp
Bởi tiếng Anh là gì?
"bởi" trong tiếng Anh là because of (giới từ), by (giới từ), by dint of... (cụm từ).