TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bụi cây tiếng Anh là gì?

"bụi cây" trong tiếng Anh là bush (danh từ), brake (danh từ), thicket (danh từ).

bush Danh từ

UK/ˈbʊʃ/US/ˈbʊʃ/

Nghĩa: Bụi cây, bụi rậm.

  • Sami came out the bushes.Sami chui ra từ trong bụi cây.

Xem đầy đủ từ "bush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brake Danh từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Bụi cây.

Xem đầy đủ từ "brake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thicket Danh từ

UK/ˈθɪkɪt/US/ˈθɪkɪt/

Nghĩa: Bụi cây.

Xem đầy đủ từ "thicket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrub Danh từ

UK/skɹʌb/US/skɹʌb/

Nghĩa: Bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm.

Xem đầy đủ từ "scrub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrub Danh từ

UK/ˈʃɹʌb/US/ˈʃɹʌb/

Nghĩa: cây nhỏ, cây bụi, bụi cây

Xem đầy đủ từ "shrub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrubbery Danh từ

UK/ˈʃɹʌbəɹi/US/ˈʃɹʌbəɹi/

Nghĩa: Bụi cây.

Xem đầy đủ từ "shrubbery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brushwood Danh từ

US/ˈbɹʌʃˌwʊd/

Nghĩa: Bụi cây.

Xem đầy đủ từ "brushwood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brush Danh từ

UK/bɹʌʃ/US/bɹʌʃ/

Nghĩa: Bụi cây.

Xem đầy đủ từ "brush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bụi cây tiếng Anh là gì?

"bụi cây" trong tiếng Anh là bush (danh từ), brake (danh từ), thicket (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.