TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bứt rứt tiếng Anh là gì?

"bứt rứt" trong tiếng Anh là uneasy (tính từ), apprehensively (phó từ), uneasily (phó từ).

uneasy Tính từ

UK/ʌnˈiːzi/US/ʌnˈiːzi/

Nghĩa: Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.

Xem đầy đủ từ "uneasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apprehensively Phó từ

Nghĩa: Lo lắng, bứt rứt.

Xem đầy đủ từ "apprehensively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uneasily Phó từ

Nghĩa: Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.

Xem đầy đủ từ "uneasily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restless

UK/ˈɹɛstlɪs/US/ˈɹɛstlɪs/

Xem đầy đủ từ "restless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fidgety

UK/ˈfɪd͡ʒɪti/US/ˈfɪd͡ʒɪti/

Xem đầy đủ từ "fidgety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang-up Danh từ

US/ˈhæŋ.ˌəp/

Nghĩa: Sự khó chịu, sự bứt rứt.

Xem đầy đủ từ "hang-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worried

UK/ˈwʌɹid/US/ˈwʌɹid/

Xem đầy đủ từ "worried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bothered

Xem đầy đủ từ "bothered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troubled

UK/ˈtɹʌbl̩d/US/ˈtɹʌbl̩d/

Xem đầy đủ từ "troubled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bứt rứt tiếng Anh là gì?

"bứt rứt" trong tiếng Anh là uneasy (tính từ), apprehensively (phó từ), uneasily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.