Bứt rứt tiếng Anh là gì?
"bứt rứt" trong tiếng Anh là uneasy (tính từ), apprehensively (phó từ), uneasily (phó từ).
uneasy Tính từ
UK/ʌnˈiːzi/US/ʌnˈiːzi/
Nghĩa: Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.
apprehensively Phó từ
Nghĩa: Lo lắng, bứt rứt.
uneasily Phó từ
Nghĩa: Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.
restless
UK/ˈɹɛstlɪs/US/ˈɹɛstlɪs/
fidgety
UK/ˈfɪd͡ʒɪti/US/ˈfɪd͡ʒɪti/
hang-up Danh từ
US/ˈhæŋ.ˌəp/
Nghĩa: Sự khó chịu, sự bứt rứt.
worried
UK/ˈwʌɹid/US/ˈwʌɹid/
bothered
troubled
UK/ˈtɹʌbl̩d/US/ˈtɹʌbl̩d/
Câu hỏi thường gặp
Bứt rứt tiếng Anh là gì?
"bứt rứt" trong tiếng Anh là uneasy (tính từ), apprehensively (phó từ), uneasily (phó từ).