bothered
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của bothered
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của bothered
| So sánh hơn | more bothered |
| So sánh nhất | most bothered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bothered
Đồng nghĩa
Họ từ của bothered
Câu ví dụ với bothered
- I’m not so bothered now. Giờ tôi không còn quá bận tâm.
- He was becoming forgetful, which bothered him a lot. Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).