TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ban đầu tiếng Anh là gì?

"ban đầu" trong tiếng Anh là initial (tính từ), early (tính từ), initially (phó từ).

initial Tính từ

UK/ɪˈnɪʃ.əl/US/ɪˈnɪʃ.əl/

Nghĩa: Ban đầu, đầu.

Xem đầy đủ từ "initial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

early Tính từ

UK/ˈɜːli/US/ˈɝli/

Nghĩa: Sớm, ban đầu, đầu mùa.

  • an early riserngười hay dậy sớm
  • early prunesmận sớm, mận đầu mùa

Xem đầy đủ từ "early": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initially Phó từ

UK/ɪˈnɪʃəli/US/ɪˈnɪʃəli/

Nghĩa: Vào lúc đầu, ban đầu.

  • How did you meet Tom initially?Ban đầu bạn đã gặp Tom như thế nào?

Xem đầy đủ từ "initially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get-go

Xem đầy đủ từ "get-go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beginning

UK/bɪˈɡɪn.ɪŋ/US/bɪˈɡɪn.ɪŋ/

  • In the beginning God created Heaven and Earth.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.

Xem đầy đủ từ "beginning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

startup Danh từ

UK/ˈstɑːtəp/US/ˈstɑɹtˌʌp/

Nghĩa: Khởi động, ban đầu.

Xem đầy đủ từ "startup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at first glance Cụm giới từ

Nghĩa: Ban đầu, thoạt nhìn.

Xem đầy đủ từ "at first glance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primordially Phó từ

US/prɑɪ.ˈmɔr.di.əl.li/

Nghĩa: Nguyên thuỷ, ban sơ, ban đầu.

Xem đầy đủ từ "primordially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first

UK/fɜːst/US/fɚst/

Xem đầy đủ từ "first": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ban đầu tiếng Anh là gì?

"ban đầu" trong tiếng Anh là initial (tính từ), early (tính từ), initially (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.