Biên giới tiếng Anh là gì?
"biên giới" trong tiếng Anh là border (danh từ), frontier (danh từ), confine (danh từ).
border Danh từ
UK/ˈbɔː.də/US/ˈbɔɹ.dɚ/
Nghĩa: biên giới
frontier Danh từ
UK/ˈfɹʌntɪə/US/fɹʌnˈtɪɹ/
Nghĩa: Biên giới.
confine Danh từ
UK/kənˈfaɪn/US/kənˈfaɪn/
Nghĩa: Biên giới.
mete Danh từ
UK/miːt/US/miːt/
Nghĩa: Giới bạn, biên giới, bờ cõi.
abutment Danh từ
UK/əˈbʌt.mn̩t/US/əˈbʌt.mn̩t/
Nghĩa: Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.
abuttal Danh từ
US/əˈbʌt.l̩/
Nghĩa: Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.
bourne Danh từ
UK/bɔːn/US/boɹn/
Nghĩa: Giới hạn; biên giới, ranh giới.
bourn Danh từ
UK/bɔːn/US/boɹn/
Nghĩa: Giới hạn; biên giới, ranh giới.
Câu hỏi thường gặp
Biên giới tiếng Anh là gì?
"biên giới" trong tiếng Anh là border (danh từ), frontier (danh từ), confine (danh từ).