TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biểu tượng tiếng Anh là gì?

"biểu tượng" trong tiếng Anh là icon (danh từ), symbol (danh từ), emblem (danh từ).

icon Danh từ

UK/ˈaɪ.kɒn/US/ˈaɪ.kɑn/

Nghĩa: Biểu tượng.

  • The icons are beautiful.Biểu tượng đẹp đấy.

Xem đầy đủ từ "icon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

symbol Danh từ

UK/ˈsɪmbəl/US/ˈsɪmbəl/

Nghĩa: ký hiệu, biểu tượng

  • Mt. Fuji is a symbol of Japan.Núi Phú Sĩ là biểu tượng của Nhật Bản.

Xem đầy đủ từ "symbol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emblem Danh từ

UK/ˈɛmbləm/US/ˈɛmbləm/

Nghĩa: biểu tượng

Xem đầy đủ từ "emblem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

symbolically Phó từ

US/ˌsɪmˈbɑːlɪklɪ/

Nghĩa: Tượng trưng; (thuộc) biểu tượng, được dùng làm biểu tượng, sử dụng làm biểu tượng.

Xem đầy đủ từ "symbolically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emblematic Tính từ

UK/ˌɛmbləˈmatɪk/US/ˌɛmbləˈmatɪk/

Nghĩa: Tượng trưng, biểu tượng, điển hình.

Xem đầy đủ từ "emblematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emblematical Tính từ

UK/ˌɛmbləˈmætɪkəl/US/ˌɛmbləˈmætɪkəl/

Nghĩa: Tượng trưng, biểu tượng, điển hình.

Xem đầy đủ từ "emblematical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allegory Danh từ

UK/ˈælɪɡəɹi/US/ˈæləˌɡɔɹi/

Nghĩa: Biểu tượng.

Xem đầy đủ từ "allegory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representation

UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "representation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visuality Danh từ

Nghĩa: Sự hình dung, biểu tượng.

Xem đầy đủ từ "visuality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allusiveness Danh từ

Nghĩa: Tính tượng trưng, tính biểu tượng.

Xem đầy đủ từ "allusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biểu tượng tiếng Anh là gì?

"biểu tượng" trong tiếng Anh là icon (danh từ), symbol (danh từ), emblem (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.