Buồn nản tiếng Anh là gì?
"buồn nản" trong tiếng Anh là dismal (tính từ), dumpy (tính từ), dumpish (tính từ).
dismal Tính từ
UK/ˈdɪzməl/US/ˈdɪzməl/
Nghĩa: Buồn thảm, tối tăm, ảm đạm, buồn nản, u sầu, phiền muộn.
- dismal weatherthời tiết ảm đạm
- dismal prospectstiền đồ tối tăm, tương lai mù mịt
dumpy Tính từ
UK/ˈdʌmpi/US/ˈdʌmpi/
Nghĩa: Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.
dumpish Tính từ
US/ˈdəm.pɪʃ/
Nghĩa: Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.
dejection Danh từ
UK/dɪˈdʒɛkʃən/US/dəˈd͡ʒɛkʃən/
Nghĩa: Sự buồn nản, sự thất vọng, tâm trạng chán ngán.
chagrin Danh từ
UK/ˈʃaɡ.ɹɪn/US/ʃəˈɡɹɪn/
Nghĩa: Sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục.
dismalness Danh từ
US/ˈdɪz.məl.nəs/
Nghĩa: Sự buồn nản, sự u sầu, sự phiền muộn.
megrim Danh từ
UK/ˈmiːɡɹɪm/
Nghĩa: Sự ưu phiền, sự buồn nản.
dejected Tính từ
UK/dɪˈdʒɛktəd/
Nghĩa: Buồn nản, chán nản, chán ngán; thất vọng).
dumps Danh từ
UK/dʌmps/US/dʌmps/
Nghĩa: Sự buồn nản, sự buồn chán.
- to be in the dumpsbuồn chán
Câu hỏi thường gặp
Buồn nản tiếng Anh là gì?
"buồn nản" trong tiếng Anh là dismal (tính từ), dumpy (tính từ), dumpish (tính từ).