TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buồn nản tiếng Anh là gì?

"buồn nản" trong tiếng Anh là dismal (tính từ), dumpy (tính từ), dumpish (tính từ).

dismal Tính từ

UK/ˈdɪzməl/US/ˈdɪzməl/

Nghĩa: Buồn thảm, tối tăm, ảm đạm, buồn nản, u sầu, phiền muộn.

  • dismal weatherthời tiết ảm đạm
  • dismal prospectstiền đồ tối tăm, tương lai mù mịt

Xem đầy đủ từ "dismal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dumpy Tính từ

UK/ˈdʌmpi/US/ˈdʌmpi/

Nghĩa: Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.

Xem đầy đủ từ "dumpy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dumpish Tính từ

US/ˈdəm.pɪʃ/

Nghĩa: Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.

Xem đầy đủ từ "dumpish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dejection Danh từ

UK/dɪˈdʒɛkʃən/US/dəˈd͡ʒɛkʃən/

Nghĩa: Sự buồn nản, sự thất vọng, tâm trạng chán ngán.

Xem đầy đủ từ "dejection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chagrin Danh từ

UK/ˈʃaɡ.ɹɪn/US/ʃəˈɡɹɪn/

Nghĩa: Sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục.

Xem đầy đủ từ "chagrin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismalness Danh từ

US/ˈdɪz.məl.nəs/

Nghĩa: Sự buồn nản, sự u sầu, sự phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "dismalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

megrim Danh từ

UK/ˈmiːɡɹɪm/

Nghĩa: Sự ưu phiền, sự buồn nản.

Xem đầy đủ từ "megrim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dejected Tính từ

UK/dɪˈdʒɛktəd/

Nghĩa: Buồn nản, chán nản, chán ngán; thất vọng).

Xem đầy đủ từ "dejected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dumps Danh từ

UK/dʌmps/US/dʌmps/

Nghĩa: Sự buồn nản, sự buồn chán.

  • to be in the dumpsbuồn chán

Xem đầy đủ từ "dumps": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buồn nản tiếng Anh là gì?

"buồn nản" trong tiếng Anh là dismal (tính từ), dumpy (tính từ), dumpish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.