Buồn thảm tiếng Anh là gì?
"buồn thảm" trong tiếng Anh là dismal (tính từ), dreary (tính từ), dolefully (phó từ).
dismal Tính từ
UK/ˈdɪzməl/US/ˈdɪzməl/
Nghĩa: Buồn thảm, tối tăm, ảm đạm, buồn nản, u sầu, phiền muộn.
- dismal weatherthời tiết ảm đạm
- dismal prospectstiền đồ tối tăm, tương lai mù mịt
dreary Tính từ
UK/ˈdɹɪəɹi/US/ˈdɹɪɚi/
Nghĩa: Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.
dolefully Phó từ
US/ˈdoʊl.fəl.li/
Nghĩa: U sầu, buồn thảm.
drear Tính từ
UK/dɹɪə/US/dɹɪɚ/
Nghĩa: Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.
gaunt Tính từ
UK/ɡɔːnt/US/ɡɔnt/
Nghĩa: Hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi.
- a gaunt hillsidesườn đồi hoang vắng cằn cỗi
deleful Danh từ
Nghĩa: Buồn thảm, sầu thảm.
doleful Danh từ
UK/ˈdoʊlfəl/US/ˈdoʊlfəl/
Nghĩa: Buồn thảm, sầu thảm.
funereal Tính từ
UK/fjuːˈnɪəɹɪ.əl/
Nghĩa: Buồn thảm (như khi đi đưa đám).
- a funereal expression on one's facevẻ mặt buồn thảm như khi đi đưa đám
sullenly Phó từ
UK/ˈsʌlənli/US/ˈsʌlənli/
Nghĩa: Ảm đạm; buồn thảm.
dreariness Danh từ
US/ˈdrɪr.i.nəs/
Nghĩa: Sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương.
howling Tính từ
UK/ˈhaʊlɪŋ/US/ˈhaʊlɪŋ/
Nghĩa: Hoang vu, ảm đạm, buồn thảm.
- howling wildernesscảnh hoang vu ảm đạm
Câu hỏi thường gặp
Buồn thảm tiếng Anh là gì?
"buồn thảm" trong tiếng Anh là dismal (tính từ), dreary (tính từ), dolefully (phó từ).