TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cành tiếng Anh là gì?

"cành" trong tiếng Anh là branch (danh từ), twig (danh từ), stick (danh từ).

branch Danh từ

UK/bɹɑːnt͡ʃ/US/bɹænt͡ʃ/

Nghĩa: cành, nhánh

  • The old tree has many branches.Cây cổ thụ có nhiều cành.

Xem đầy đủ từ "branch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twig Danh từ

US/twɪɡ/

Nghĩa: cành, nhánh

  • He cut a twig from the tree with his knife.Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình.

Xem đầy đủ từ "twig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Danh từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: cành, nhánh, gậy

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bough Danh từ

UK/ˈbaʊ̯/US/ˈbaʊ̯/

Nghĩa: cành, ngành, nhánh

Xem đầy đủ từ "bough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ramal Tính từ

UK/ˈɹeɪməl/US/ˈɹeɪməl/

Nghĩa: (thuộc) cành.

Xem đầy đủ từ "ramal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viminal Tính từ

UK/ˈvɪmɪnəl/US/ˈvɪmɪnəl/

Nghĩa: (thuộc) cành; (thuộc) chồi.

Xem đầy đủ từ "viminal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-shoot Danh từ

US/ˈɔf.ˈʃuːt/

Nghĩa: Nhánh, cành (cây).

Xem đầy đủ từ "off-shoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limb Danh từ

UK/lɪm/US/lɪm/

Nghĩa: cành

Xem đầy đủ từ "limb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cành tiếng Anh là gì?

"cành" trong tiếng Anh là branch (danh từ), twig (danh từ), stick (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.