TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cá tính tiếng Anh là gì?

"cá tính" trong tiếng Anh là character (danh từ), idiosyncrasy (danh từ), identity (danh từ).

character Danh từ

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/

Nghĩa: Tính nết, tính cách; cá tính.

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idiosyncrasy Danh từ

UK/ˌɪdɪəʊˈsɪŋkɹəsi/US/ˌɪdiəˈsɪŋkɹəsi/

Nghĩa: cá tính, cá biệt, đặc tính, đặc điểm

Xem đầy đủ từ "idiosyncrasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identity Danh từ

UK/aɪˈdɛntɪti/US/aɪˈdɛn(t)ɪti/

Nghĩa: cá tính, đặc tính

Xem đầy đủ từ "identity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egohood Danh từ

Nghĩa: Nhân cách, cá tính.

Xem đầy đủ từ "egohood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personality Danh từ

UK/pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/US/ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/

Nghĩa: Nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp.

  • She has a strong personality.Cô ta có cá tính mạnh.

Xem đầy đủ từ "personality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Cá tính, lề thói.

  • in the way of businesstheo thói thường, theo lề thói
  • English ways of livinglối sống Anh

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

individuality

UK/ˌɪndɪvɪd͡ʒuˈælɪti/US/ˌɪndɪvɪd͡ʒuˈælɪti/

Xem đầy đủ từ "individuality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selfhood Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˌhʊd/

Nghĩa: Cá tính, tính chất cá nhân.

Xem đầy đủ từ "selfhood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selfness Danh từ

US/ˈsɛɫf.nəs/

Nghĩa: Cá tính, tính chất cá nhân.

Xem đầy đủ từ "selfness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cá tính tiếng Anh là gì?

"cá tính" trong tiếng Anh là character (danh từ), idiosyncrasy (danh từ), identity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.