TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cách ly tiếng Anh là gì?

"cách ly" trong tiếng Anh là quarantine (ngoại động từ), insulate (ngoại động từ), isolate (ngoại động từ).

quarantine Ngoại động từ

UK/ˈkwɒɹ.ən.tiːn/US/ˈkwɔɹ.ən.tin/

Nghĩa: Cách ly, giữ để kiểm dịch.

  • to clear one's quarantineở trong thời gian kiểm dịch
  • to be kept in quarantine for six monthsbị cách ly trong sáu tháng

Xem đầy đủ từ "quarantine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insulate Ngoại động từ

UK/ˈɪnsjʊleɪt/US/ˈɪnsʊleɪt/

Nghĩa: Cô lập, cách ly.

Xem đầy đủ từ "insulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isolate Ngoại động từ

UK/ˈaɪ.sə.leɪt/US/ˈaɪ.sə.leɪt/

Nghĩa: Cách ly.

Xem đầy đủ từ "isolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isolation Danh từ

UK/ˌaɪsəˈleɪʃən/US/ˌaɪsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự cách ly.

Xem đầy đủ từ "isolation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insulation Danh từ

UK/ˌɪnsjʊˈleɪʃən/US/ˌɪnsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự cô lập, sự cách ly.

Xem đầy đủ từ "insulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insulator Danh từ

UK/ˈɪn.s(j)ə.leɪ.tə(ɹ)/US/ˈɪn.s(j)ə.leɪ.tə(ɹ)/

Nghĩa: Người cô lập, người cách ly.

Xem đầy đủ từ "insulator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isolated Tính từ

UK/ˈaɪsəleɪtɪd/US/ˈaɪsəleɪtɪd/

Nghĩa: Cách ly.

Xem đầy đủ từ "isolated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cách ly tiếng Anh là gì?

"cách ly" trong tiếng Anh là quarantine (ngoại động từ), insulate (ngoại động từ), isolate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.