Cái bướu tiếng Anh là gì?
"cái bướu" trong tiếng Anh là hunch (danh từ), hump (danh từ), gibbosity (danh từ).
hunch Danh từ
UK/hʌnt͡ʃ/US/hʌnt͡ʃ/
Nghĩa: Cái bướu.
hump Danh từ
UK/hʌmp/US/hʌmp/
Nghĩa: Cái bướu (lạc đà, người gù lưng...).
gibbosity Danh từ
US/dʒɪ.ˈbɑː.sə.ti/
Nghĩa: Chỗ lồi, chỗ u, cái bướu.
boss Danh từ
UK/bɒs/US/bɔs/
Nghĩa: Cái bướu.
bump Danh từ
US/bʌmp/
Nghĩa: Cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu.
- the bump of mathematicskhiếu về toán
knot Danh từ
UK/nɒt/US/nɑt/
Nghĩa: U, cái bướu.
lump Danh từ
UK/lʌmp/US/lʌmp/
Nghĩa: Cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên.
- a bad lump on the foreheadu ở trán
Câu hỏi thường gặp
Cái bướu tiếng Anh là gì?
"cái bướu" trong tiếng Anh là hunch (danh từ), hump (danh từ), gibbosity (danh từ).