TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái bướu tiếng Anh là gì?

"cái bướu" trong tiếng Anh là hunch (danh từ), hump (danh từ), gibbosity (danh từ).

hunch Danh từ

UK/hʌnt͡ʃ/US/hʌnt͡ʃ/

Nghĩa: Cái bướu.

Xem đầy đủ từ "hunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hump Danh từ

UK/hʌmp/US/hʌmp/

Nghĩa: Cái bướu (lạc đà, người gù lưng...).

Xem đầy đủ từ "hump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gibbosity Danh từ

US/dʒɪ.ˈbɑː.sə.ti/

Nghĩa: Chỗ lồi, chỗ u, cái bướu.

Xem đầy đủ từ "gibbosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boss Danh từ

UK/bɒs/US/bɔs/

Nghĩa: Cái bướu.

Xem đầy đủ từ "boss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bump Danh từ

US/bʌmp/

Nghĩa: Cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu.

  • the bump of mathematicskhiếu về toán

Xem đầy đủ từ "bump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knot Danh từ

UK/nɒt/US/nɑt/

Nghĩa: U, cái bướu.

Xem đầy đủ từ "knot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lump Danh từ

UK/lʌmp/US/lʌmp/

Nghĩa: Cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên.

  • a bad lump on the foreheadu ở trán

Xem đầy đủ từ "lump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái bướu tiếng Anh là gì?

"cái bướu" trong tiếng Anh là hunch (danh từ), hump (danh từ), gibbosity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.