TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cáo tiếng Anh là gì?

"cáo" trong tiếng Anh là fox (danh từ), vulpine (tính từ), denounce.

fox Danh từ

UK/fɒks/US/fɑks/ giọng người thật

Nghĩa: cáo

  • Foxes eat chickens.Cáo ăn gà.
  • Long long ago in India, a monkey, a fox, and a rabbit lived happily together.Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.

Xem đầy đủ từ "fox": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vulpine Tính từ

UK/ˈvʌlpaɪn/US/ˈvʌlpaɪn/ giọng người thật

Nghĩa: (thuộc) cáo; như cáo.

Xem đầy đủ từ "vulpine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denounce

UK/diˈnaʊns/US/diˈnaʊns/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "denounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

varmint Danh từ

UK/ˈvɑːmɪnt/US/ˈvɑɹmɪnt/ giọng người thật

Nghĩa: (từ lóng) con cáo.

Xem đầy đủ từ "varmint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reynard Danh từ

UK/ˈɹɛnə(ɹ)d/US/ˈɹɛnə(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con cáo (trong các bài thơ ngụ ngôn).

Xem đầy đủ từ "reynard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

réclame Danh từ

Nghĩa: Con cáo (trong các bài thơ ngụ ngôn).

Xem đầy đủ từ "réclame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tod Danh từ

UK/tɒd/US/tɑd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (tiếng địa phương) con cáo.

Xem đầy đủ từ "tod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cáo tiếng Anh là gì?

"cáo" trong tiếng Anh là fox (danh từ), vulpine (tính từ), denounce.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fox": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "vulpine": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "denounce": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "varmint": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.