Cây cỏ tiếng Anh là gì?
"cây cỏ" trong tiếng Anh là vegetation (danh từ), floral (tính từ), greenery (danh từ).
vegetation Danh từ
UK/ˌvɛd͡ʒəˈteɪʃən/US/ˌvɛd͡ʒəˈteɪʃən/
Nghĩa: Cây cối, cây cỏ, thực vật.
- the luxuriant vegetation of tropical forestscây cối sum sê của những rừng nhiệt đới
- no signs of vegetation for miles roundkhông có dấu vết cây cỏ gì trong hàng dặm quanh đấy
floral Tính từ
UK/ˈflɔːɹəl/US/ˈfloɹəl/
Nghĩa: Cây cỏ, (thuộc) hệ thực vật (của một vùng).
greenery Danh từ
UK/ˈɡɹiːnəɹi/US/ˈɡɹiːnəɹi/
Nghĩa: Cây cỏ.
vegetal Tính từ
UK/ˈvɛd͡ʒɨtl̩/US/ˈvɛd͡ʒɪ̈tl̩/
Nghĩa: Thực vật, (thuộc) cây cỏ.
- vegetal oildầu thực vật
green Danh từ
UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/
Nghĩa: Cây cỏ.
plant
UK/plɑːnt/US/plænt/
vegetative Tính từ
UK/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/US/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/
Nghĩa: Thực vật, (thuộc) cây cỏ.
wort Danh từ
UK/wɜːt/US/wɝt/
Nghĩa: Cỏ, cây cỏ.
greenstuff Danh từ
Nghĩa: Cây cỏ.
Câu hỏi thường gặp
Cây cỏ tiếng Anh là gì?
"cây cỏ" trong tiếng Anh là vegetation (danh từ), floral (tính từ), greenery (danh từ).