TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greenery

UK/ˈɡɹiːnəɹi/ US/ˈɡɹiːnəɹi/ giọng máy của trình duyệt

greenery nghĩa là cây cỏ, nhà kính trồng cây.

Nghĩa của greenery

Danh từ

  1. Cây cỏ.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Nhà kính trồng cây.

Dạng từ của greenery

Số nhiềugreeneries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greenery

Đồng nghĩa

Họ từ của greenery

Câu ví dụ với greenery

  • There's a lot of greenery in Tokyo Midtown! Không khó để tìm thấy những mảng xanh tại Tokyo Midtown!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

greenery nghĩa là gì?

greenery (danh từ) nghĩa là cây cỏ, nhà kính trồng cây.

greenery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greenery: giọng Anh (UK) /ˈɡɹiːnəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹiːnəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.