TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Còng tiếng Anh là gì?

"còng" trong tiếng Anh là handcuff (danh từ), handcuffs (danh từ), fiddler-crab (danh từ).

handcuff Danh từ

UK/ˈhændˌkʌf/US/ˈhændˌkʌf/

Nghĩa: còng, còng tay

  • They're handcuffed.Họ đã bị còng tay.
  • We tried to handcuff them.Chúng tôi đã cố còng tay họ lại.

Xem đầy đủ từ "handcuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handcuffs Danh từ

UK/ˈhændˌkʌfs/US/ˈhændˌkʌfs/

Nghĩa: Còng, còng tay, còng số tám, còng số 8.

Xem đầy đủ từ "handcuffs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddler-crab Danh từ

US/ˈfɪ.dᵊ.lɜː.ˈkræb/

Nghĩa: còng, còng còng, cáy

Xem đầy đủ từ "fiddler-crab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunchbacked

US/ˈhəntʃ.ˌbæ.kəd/

Xem đầy đủ từ "hunchbacked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clog Danh từ

UK/klɒɡ/US/klɑɡ/

Nghĩa: Cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy).

Xem đầy đủ từ "clog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shackle Danh từ

UK/ˈʃækl̩/US/ˈʃæk(ə)l/

Nghĩa: Cái cùm, cái còng.

Xem đầy đủ từ "shackle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crooked Tính từ

UK/kɹʊkɪd/US/kɹʊkɪd/

Nghĩa: Còng (lưng); khoằm (mũi).

Xem đầy đủ từ "crooked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Còng tiếng Anh là gì?

"còng" trong tiếng Anh là handcuff (danh từ), handcuffs (danh từ), fiddler-crab (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.