Có đốm tiếng Anh là gì?
"có đốm" trong tiếng Anh là spotted (tính từ), freaked (tính từ), spotty (tính từ).
spotted Tính từ
US/ˈspɑːt.təd/
Nghĩa: Lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó...).
freaked Tính từ
UK/fɹiːkt/US/fɹiːkt/
Nghĩa: Có đốm, lốm đốm, làm có vệt.
spotty Tính từ
US/ˈspɑː.ti/
Nghĩa: Có đốm, lốm đốm.
dapple Nội động từ
US/ˈdæ.pəl/
Nghĩa: Có đốm, lốm đốm.
- dappled deerhươu sao
spottily Phó từ
US/ˈspɑː.ti.li/
Nghĩa: Có đốm; lốm đốm.
stigmatose Tính từ
Nghĩa: (thuộc) đốm; có đốm, như đốm.
stigmatic Tính từ
UK/stɪɡˈmætɪk/US/stɪɡˈmætɪk/
Nghĩa: Có đốm, như đốm.
mealy Tính từ
UK/ˈmiːli/US/ˈmiːli/
Nghĩa: Có đốm (ngựa).
Câu hỏi thường gặp
Có đốm tiếng Anh là gì?
"có đốm" trong tiếng Anh là spotted (tính từ), freaked (tính từ), spotty (tính từ).