Có học thức tiếng Anh là gì?
"có học thức" trong tiếng Anh là learned (tính từ), well-read (tính từ), erudite (tính từ).
learned Tính từ
UK/ˈlɜːnɪd/US/ˈlɝnɪd/
Nghĩa: Hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác.
- a learned mannhà học giả
well-read Tính từ
UK/ˌwɛl ˈɹɛd/US/ˌwɛl ˈɹɛd/
Nghĩa: Có học, có học thức (người).
erudite Tính từ
UK/ˈɛɹ.ʊ.daɪt/US/ˈɛɹ.(j)u.daɪt/
Nghĩa: có học thức, bác học
politely Phó từ
UK/pəˈlaɪtli/US/pəˈlaɪtli/
Nghĩa: Có học thức.
scholar Danh từ
UK/ˈskɒlə/US/ˈskɑlɚ/
Nghĩa: Người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã).
cultured Tính từ
UK/ˈkʌlt͡ʃəd/US/ˈkʌlt͡ʃɚd/
Nghĩa: Có học thức.
refined Tính từ
UK/ɹɪˈfaɪnd/US/ɹɪˈfaɪnd/
Nghĩa: Lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người).
cultivated Tính từ
UK/ˈkʌltɪveɪtɪd/US/ˈkʌltɪveɪtɪd/
Nghĩa: Có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng.
Câu hỏi thường gặp
Có học thức tiếng Anh là gì?
"có học thức" trong tiếng Anh là learned (tính từ), well-read (tính từ), erudite (tính từ).