TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có nhiều tiếng Anh là gì?

"có nhiều" trong tiếng Anh là teem (nội động từ), plenty (danh từ), profusely (phó từ).

teem Nội động từ

UK/tiːm/US/tiːm/

Nghĩa: Có nhiều, có dồi dào, đầy.

  • fish teemed in this riversông này lắm cá

Xem đầy đủ từ "teem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plenty Danh từ

UK/ˈplɛnti/US/ˈplɛnti/

Nghĩa: Sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều.

  • I have plenty of money.Tôi có nhiều tiền.
  • You had plenty of time.Bạn đã có nhiều thời gian

Xem đầy đủ từ "plenty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profusely Phó từ

US/pɹəˈfjusli/

Nghĩa: Có nhiều, dồi dào, vô khối.

Xem đầy đủ từ "profusely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overabound Nội động từ

Nghĩa: Có nhiều.

Xem đầy đủ từ "overabound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profuse Tính từ

UK/pɹəˈfjuːs/US/pɹəˈfjuːs/

Nghĩa: Có nhiều, thừa thãi, dồi dào, vô khối.

Xem đầy đủ từ "profuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teem with Cụm động từ

Nghĩa: Đầy, có nhiều, có thừa thãi, nhung nhúc.

Xem đầy đủ từ "teem with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thick with Cụm từ

Nghĩa: Đầy, có nhiều.

  • thick with dustđầy bụi

Xem đầy đủ từ "thick with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rife Tính từ

UK/ɹaɪf/

Nghĩa: Có nhiều, đầy dẫy.

  • to be rife with social evilsđầy dẫy tệ nạn xã hội

Xem đầy đủ từ "rife": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

store Danh từ

UK/stɔː/US/stɔɹ/

Nghĩa: Sự có nhiều, sự dồi dào.

  • a store of wisdommột kho khôn ngoan

Xem đầy đủ từ "store": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profuseness Danh từ

US/pɹoʊˈfjus.nəs/

Nghĩa: Sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profusion).

Xem đầy đủ từ "profuseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profusion Danh từ

UK/pɹə(ʊ)ˈfjuːʒən/US/pɹoʊˈfjuʒən/

Nghĩa: Sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profuseness).

Xem đầy đủ từ "profusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolificacy Danh từ

Nghĩa: Sự có nhiều, sự phong phú.

Xem đầy đủ từ "prolificacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolificity Danh từ

US/ˌproʊ.lə.ˈfɪ.sə.ti/

Nghĩa: Sự có nhiều, sự phong phú.

Xem đầy đủ từ "prolificity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolificness Danh từ

US/prə.ˈlɪ.fɪk.nəs/

Nghĩa: Sự có nhiều, sự phong phú.

Xem đầy đủ từ "prolificness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rifeness Danh từ

Nghĩa: Sự có nhiều.

Xem đầy đủ từ "rifeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có nhiều tiếng Anh là gì?

"có nhiều" trong tiếng Anh là teem (nội động từ), plenty (danh từ), profusely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.