TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có vỏ tiếng Anh là gì?

"có vỏ" trong tiếng Anh là pod (nội động từ), barky (tính từ), conchiferous (tính từ).

pod Nội động từ

UK/ˈpɒd/US/ˈpɑd/

Nghĩa: Có vỏ.

Xem đầy đủ từ "pod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barky Tính từ

US/ˈbɑɹki/

Nghĩa: Có vỏ.

Xem đầy đủ từ "barky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conchiferous Tính từ

UK/kɒŋˈkɪfəɹəs/

Nghĩa: Có vỏ (ốc, sò...).

Xem đầy đủ từ "conchiferous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corticate Tính từ

Nghĩa: Có vỏ.

Xem đầy đủ từ "corticate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corticated Tính từ

Nghĩa: Có vỏ.

Xem đầy đủ từ "corticated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burry Tính từ

US/ˈbɜː.i/

Nghĩa: Có gai; có vỏ; có u.

Xem đầy đủ từ "burry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tunicate Tính từ

US/ˈtuː.nɪ.kət/

Nghĩa: (thực vật học) có áo, có vỏ.

Xem đầy đủ từ "tunicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husky Tính từ

UK/ˈhʌs.ki/US/ˈhʌs.ki/

Nghĩa: Có vỏ.

Xem đầy đủ từ "husky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shelled Tính từ

UK/ʃɛld/US/ʃɛld/

Nghĩa: Có vỏ, có mai, có mu.

Xem đầy đủ từ "shelled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

podded Tính từ

US/ˈpɑːd.dəd/

Nghĩa: Có vỏ.

Xem đầy đủ từ "podded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có vỏ tiếng Anh là gì?

"có vỏ" trong tiếng Anh là pod (nội động từ), barky (tính từ), conchiferous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.