Có vỏ tiếng Anh là gì?
"có vỏ" trong tiếng Anh là pod (nội động từ), barky (tính từ), conchiferous (tính từ).
pod Nội động từ
UK/ˈpɒd/US/ˈpɑd/
Nghĩa: Có vỏ.
barky Tính từ
US/ˈbɑɹki/
Nghĩa: Có vỏ.
conchiferous Tính từ
UK/kɒŋˈkɪfəɹəs/
Nghĩa: Có vỏ (ốc, sò...).
corticate Tính từ
Nghĩa: Có vỏ.
corticated Tính từ
Nghĩa: Có vỏ.
burry Tính từ
US/ˈbɜː.i/
Nghĩa: Có gai; có vỏ; có u.
tunicate Tính từ
US/ˈtuː.nɪ.kət/
Nghĩa: (thực vật học) có áo, có vỏ.
husky Tính từ
UK/ˈhʌs.ki/US/ˈhʌs.ki/
Nghĩa: Có vỏ.
shelled Tính từ
UK/ʃɛld/US/ʃɛld/
Nghĩa: Có vỏ, có mai, có mu.
podded Tính từ
US/ˈpɑːd.dəd/
Nghĩa: Có vỏ.
Câu hỏi thường gặp
Có vỏ tiếng Anh là gì?
"có vỏ" trong tiếng Anh là pod (nội động từ), barky (tính từ), conchiferous (tính từ).